Thứ Bảy, 17 tháng 10, 2015

Các câu nói tiếng Anh dùng khi đi xe buýt và tàu hỏa (2)

Những cụm từ tiếng Anh giúp Phụ huynh khi đi xe buýt và tàu hỏa


- does this bus stop at ...?
Trafalgar Square
- does this train stop at ...?
Leicester
- could I put this in the hold, please?
- could you tell me when we get to ...?

the university
- could you please stop at ...?
the airport
- is this seat free?
- is this seat taken?
- do you mind if I sit here?
- tickets, please
- all tickets and railcards, please

- could I see your ticket, please?
- I've lost my ticket
- what time do we arrive in ...?
Sheffield
- what's this stop?
- what's the next stop?
- this is my stop I'm getting off here
- is there a buffet car on the train?
- do you mind if I open the window?
- we are now approaching London Kings Cross
- this train terminates here all change, please

- please take all your luggage and personal belongings with you
chuyến xe buýt này có dừng ở ... không?
Trafalgar Square
chuyến tàu này có dừng ở ... không?
Leicester
cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với! 
anh/chị có thể nhắc tôi khi nào chúng ta đến … được không? 
trường đại học
anh/chị có thể dừng ở … được không?
sân bay
ghế này có trống không?
ghế này đã có ai ngồi chưa?
tôi có thể ngồi đây được không?
xin vui lòng cho kiểm tra vé
xin mời tất cả quý khách cho kiểm tra vé tàu và thẻ giảm giá tàu
anh/chị cho tôi kiểm tra vé
tôi bị mất vé tàu
mấy giờ chúng ta sẽ đến …?
Sheffield
đây là bến nào?
bến tiếp theo là bến nào?
đây là bến tôi xuống tôi xuống tàu ở đây
trên tàu có khoang ăn không?
anh/chị có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?
chúng ta đang tiến vào ga London Kings Cross
đây là điểm cuối của chuyến tàu xin mời tất cả quý khách đổi tàu
xin quý khách vui lòng mang theo tất cả hành lý và đồ đạc cá nhân

0 nhận xét: