Thứ Ba, 20 tháng 1, 2015

Khóa học CAMBRIDGE tại SMEG


5 Mức độ đánh giá sự thành thạo tiếng Anh được
phát triển bởi Cambridge ESOL
  • Trình độ chuyên môn ESOL được chấp nhận tại hơn 12.000 doanh nghiệp, trung tâm học tập và cơ quan chính phủ trên toàn thế giới.
  • Thi Cambridge được chấp nhận phù hợp với các tiêu chuẩn về sử dụng ngôn ngữ chung Châu Âu bao gồm 6 cấp độ bắt đầu từ một mức độ mới bắt đầu là A1 và C2 là cấp cao nhất. Bài kiểm tra có năm cấp độ và kết quả sẽ được thẩm định về phương pháp làm bài.
    Luyện thi Cambridge tại SMEAG


Giáo viên Chuyên nghiệp cho từng module học

  • SMEAG rất cẩn trọng trong việc sắp xếp những giáo viên được đào tạo chuyên nghiệp và có trình độ cao cho mỗi module học (Listening, Speaking, Reading, Writing, Use of English) và SMEAG đào tạo nghiêm túc giáo viên theo module chuyên ngành của họ để giáo viên có thể giảng dạy, hướng dẫn và cung cấp các kỹ năng cơ bản và thông tin quan trọng cho từng kỳ thi ESOL cho học sinh



Khóa học luyện thi Cambridge đầu tiên và duy nhất tại Philippines

  • SMEAG tích cực hoạt động và cung cấp các khóa học Cambridge chuyên sâu chủ yếu tại Philippines và gần địa điểm thi ESOL chính thức duy nhất , CIE



Đào tạo / Thi Chính thức thường xuyên

  • SMEAG thường xuyên nhận các khóa đào tạo nâng cao chuyên sâu từ trung tâm thi ESOL duy nhất, CIE
  • Ngoài ra, giáo viên dạy Cambridge của SMEAG dễ dàng thi ESOL chính thức để nâng cao kiến thức thực tế về các xu hướng gần đây của việc thi ESOL và trực tiếp truyền đạt cho sinh viên



Tài liệu Cambridge mới nhất

  • Học sinh đang theo học các khóa học Cambridge có thể tham khảo được tất cả các tài liệu Cambridge mới nhất và cập nhật nhất tại SMEAG


Khóa học Cơ Bản

    Chương trinh KET
  • Rất khuyến khích cho học viên muốn đạt được một chứng chỉ tiếng Anh sau một khóa học với lịch trình bận rộn
    Chương trình PET
  • Khóa học đặc biệt dành cho học viên muốn học và đạt được một chứng chỉ tiếng Anh học thuật được chấp nhận toàn cầu.
  • TOEIC 400 hoặc TOEFL 40 hoặc IELTS 3.0 hoặc trình độ SMEAG 1H là một điều kiện tiên quyết cần thiết cho quá trình nhập học.
SpeakingWritingReadingListening
Lớp 1:2Lớp Hội thoại Cặp A (45 phút)Lớp Hội thoại Cặp B (45 phút)Lớp 1:1Viết, Ngữ pháp A (45 phút)Viết, Ngữ pháp B (45 phút)Lớp 1:2Đọc, Trả lời Câu hỏi A (45 phút)Đọc, Trả lời Câu hỏi B (45 phút)Lớp 1:4Nghe A (45 phút)Nghe B (45 phút)

Khóa học Nâng cao

    Chương trình FCE
  • Đây là khóa học phù hợp nhất cho những học viên muốn học tiếng Anh học thuật và muốn thấy sự tiến bộ đáng kể ra qua khóa học này.
  • TOEIC 580 hoặc TOEFL 60 hoặc IELTS 4.5 hoặc trình độ SMEAG 2H là một điều kiện tiên quyết cần thiết cho quá trình nhập học.
    Chương trình CAE
  • Rất khuyến khích dành cho những học viên muốn có kết quả tốt nhất khi sử dụng các tài liệu nâng cao khác nhau.
  • TOEIC 860 hoặc TOEFL 80 , IELTS 6.5 hoặc trình độ SMEAG 4L là một điều kiện tiên quyết cần thiết cho một sự thừa nhận.
    Chương trình CPE
  • Nên đề xuất khóa học cho những học viên thông thạo tiếng Anh và mong muốn đạt được một chứng chỉ tiếng Anh được thế giới công nhận.
SpeakingWriting & Use Of EnglishReadingListening
Lớp 1:2Lớp Hội thoại Cặp A (45 phút)Lớp Hội thoại Cặp B (45 phút)Lớp 1:1Viết, Sử dụng tiếng Anh A (45 phút)Viết, Sử dụng tiếng Anh B (45 phút)Lớp 1:4Đọc, Trả lời Câu hỏi A (45 phút)Đọc, Trả lời Câu hỏi B (45 phút)Lớp 1:8Nghe A (45 phút)Nghe B (45 phút)

Khóa Luyện thi Cambridge của SMEAG

Khóa 1. KETKhóa 2. PETKhóa 3. FCEKhóa 4. CAEKhóa 5. CPE
Điều kiện tiên quyếtTrình độ SMEAGKhông1H2H4L
TOEIC400580860
TOEFL406080100
IELTS3.04.56.57.5
Lớp học45 phút / lớp
  • 1:1, Writing A
  • 1:1, Writing B
  • 1:2, Speaking A
  • 1:2, Speaking B
  • 1:4, Reading A
  • 1:4, Reading B
  • 1:8, Listening A
  • 1:8, Listening B
  • 1:1, Writing & Use Of English A
  • 1:1, Writing & Use Of English B
  • 1:2, Speaking A
  • 1:2, Speaking B
  • 1:4, Reading A
  • 1:4, Reading B
  • 1:8, Listening A
  • 1:8, Listening B
※ Tất cả các học viên cần phải nắm rõ tất cả các quy tắc và nội quy tại Sparta Campus
( Học sinh cần phải tham dự các lớp Sparta vào buổi sáng và buổi tối trong suốt thời gian học )

Lịch thi CAMBRIDGE năm 2015

KETPETFCE
Ngày nhập họcNgày thiNgày nhập họcNgày thiNgày nhập họcNgày thi
2014-12-082015-02-21 (Sat)2014-12-082015-02-21 (Sat)2014-12-222015-03-07 (Sat)
2014-12-292015-03-14 (Sat)2014-12-292015-03-14 (Sat)2015-01-262015-04-11 (Sat)
2015-02-302015-05-16 (Sat)2015-02-302015-05-16 (Sat)2015-03-022015-05-16 (Sat)
2015-03-232015-06-04 (Thu)2015-03-162015-05-29 (Fri)2015-04-132015-06-27 (Sat)
2015-04-062015-06-20 (Sat)2015-04-062015-06-20 (Sat)2015-05-182015-07-29 (Wed)
2015-05-182015-07-28 (Tue)2015-05-182015-07-28 (Tue)2015-06-082015-08-20 (Thu)
2015-07-272015-10-10 (Sat)2015-07-272015-10-10 (Sat)2015-07-272015-10-10 (Sat)
2015-08-312015-11-14 (Sat)2015-08-312015-11-14 (Sat)2015-08-242015-11-07 (Sat)
2015-09-212015-12-04 (Fri)2015-09-212015-12-04 (Fri)2015-09-282015-12-12 (Sat)
Với học sinh đăng ký 12 tuần và đúng ngày nhập học đã thiết kế sẵn mới được miễn phí thi thật Cambridge.
Lịch học và thi Cambridge

Thời gianLớpNội dungLớp Cambridge ( Ví dụ )
06:40 ~ 08:00Sparta Sáng
  • STEP UP Class, Vocabularies / Idioms
  • Grammar & Pattern English 1 & 2
  • CNN News
Lớp Sparta Sáng
  • Bắt buộc Tham gia trong suốt khóa học
08:00 ~ 09:00Ăn sángĂn sáng
08:40 ~ 09:25
09:30 ~ 10:15
Tiết 1
Tiết 2
Lớp bắt buộc, 8 tiết
Khóa Cơ bản
( KET/PET )
Khóa Nâng cao
( FCE/CAE/CPE )
  • 1:1, Writing A
  • 1:1, Writing B
  • 1:2, Speaking A
  • 1:2, Speaking B
  • 1:4, Reading A
  • 1:4, Reading B
  • 1:8, Listening A
  • 1:8, Listening B
  • 1:1, Writing, Use Of English A
  • 1:1, Writing, Use Of English B
  • 1:2, Speaking A
  • 1:2, Speaking B
  • 1:4, Reading A
  • 1:4, Reading B
  • 1:8, Listening A
  • 1:8, Listening B

Lớp không bắt buộc, 2 tiết
  • 1st. Class, Survival A
  • 2nd. Class, Survival B
  • 3rd. Class, Story telling A
  • 4th. Class, Story telling B
  • 5th. Class, Pronunciation Accent Training A
  • 6th. Class, Pronunciation Accent Training B
  • 7th. Class, Music A
  • 8th Class Music B
  • 9th Class, Speak Up A
  • 10th Class, Speak Up B
Lớp 1:1 ( Viết )
10:15 ~ 10:25Giải laoGiải lao
10:25 ~ 11:10
11:15 ~ 12:00
Tiết 3
Tiết 4
Lớp 1:2 ( Speaking A )
Lớp 1:2 ( Speaking B )
12:00 ~ 13:00Ăn trưaĂn trưa
13:00 ~ 13:45
13:50 ~ 14:35
Tiết 5
Tiết 6
Lớp 1:4 ( Reading A )
Lớp 1:4 ( Reading B )
14:25 ~ 14:35Giải laoGiải lao
14:35 ~ 15:30
15:35 ~ 16:20
Tiết 7
Tiết 8
Lớp 1:8 ( Listening A )
Lớp 1:8 ( Listening B )
16:20 ~ 16:30Giải laoGiải lao
16:30 ~ 17:15
17:20 ~ 18:05
Tiết 9
Tiết 10
Lớp không bắt buộc ( Speak Up A )
Lớp không bắt buộc ( Speak Up B )
17:30 ~ 19:00Ăn tốiĂn tối
19:00 ~ 19:45
20:35
Sparta A TốiSparta B Tối
  • STEP-UP Course, Vocabularies / Idioms
  • News & Sitcom
  • TOEIC Listening
  • IELTS
Lớp Sparta Tối
  • Bắt buộc Tham gia trong suốt khóa học
20:35 ~Tự doTự học hoặc Bài tập về nhàTự học hoặc Bài tập về nhà
※ Lịch học sẽ được đưa cho từng học viên theo trình độ ban đầu của học viên.

NgàyThời gianLớpNội dung
Thứ 618:00 ~ 19:00Lễ Trao ThưởngGiải thưởng Học viên Xuất sắc, Diễn văn Tiếng Anh, Các hoạt động
Thứ 709:00 ~ 12:00Kiểm tra Hàng tuầnThi Thử Cambridge ( KET, PET, FCE, CAE, CPE )
Chủ Nhật21:00 ~ 22:30Lớp SparaLớp Sparta Chủ nhật : Bắt buộc tham gia ( Chỉ có tại 1st. Campus, Sparta )


Đăng ký học, xin liên hệ với đại diện tại VN

NEWSTAR VIỆT NAM
Tầng 10, tòa nhà Ford Thăng Long – 105 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 0466874646 hoặc 098 5578686 (Ms.Hương)
Văn phòng Đại diện phía Nam
30/1C Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, tp. Hồ Chí Minh
Hotline: 0909885373

0 nhận xét: